Toán tử cơ bản
Bài tập này giúp chúng ta luyện tập về đọc dữ liệu vào kiểu số nguyên và làm quen với các toán tử cơ bản.
Input Specification
Số nguyên dương \(n\) được ghi trên một dòng duy nhất.
Output Specification
Lần lượt in ra kết quả của các phép tính dưới đây, mỗi kết quả trên một dòng:
- \(a + 1\)
- \(a - 2\)
- \(a \times 3\)
- \(a\) mod \(4\)
- \(a\) div \(5\)
Constraints
\(3 \leq n \leq 10^6\)
Input Sample
16
Output Sample
17
14
48
0
3
Phân loại kí tự
Ở ngoài kia có AI nhận diện và phân loại được các đồ vật, chữ cái, cử chỉ... Còn ở đây chúng ta bắt đầu từ việc phân loại kí tự theo ba nhóm.
Cho trước một kí tự, thực hiện kiểm tra và đưa ra phản hồi tương ứng:
- Nếu đó là một chữ cái thì in ra "abc";
- Nếu đó là một chữ số thì in ra "012";
- Ngược lại, in kết quả là "other".
Input Specification
Gồm một kí tự được ghi trên một dòng duy nhất.
Output Specification
In ra kết quả trên một dòng theo chỉ dẫn trên.
Input Sample
M
Output Sample
abc
Loại bỏ chữ cái trùng lặp
Cho một xâu kí tự \(s\) chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh thường. Phép loại bỏ trùng lặp được định nghĩa là chọn hai kí tự kề nhau và giống hệt nhau, sau đó xóa chúng ra khỏi xâu. Thao tác đó được lặp lại cho đến khi không thể thực hiện thêm bất kì phép loại bỏ nào nữa.
Viết chương trình xác định kết quả nhận được sau khi thực hiện loại bỏ trùng lặp từ một xâu cho trước.
Input Specification
Gồm một dòng duy nhất chứa xâu kí tự \(s\) chỉ gồm các chữ cái in thường.
Output Specification
In ra kết quả trên một dòng duy nhất.
Constraints
Xâu \(s\) có không quá \(10^5\) kí tự.
Input Sample
abbaca
Output Sample
ca
Explanation for Sample Output
abbaca → "aaca" (loại bỏ bb) → "ca" (loại bỏ aa)
Số siêu nguyên tố
Một số được gọi là số siêu nguyên tố nếu nó thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:
- Bản thân nó là số nguyên tố.
- Khi xóa lần lượt từng chữ số cuối (từ phải sang trái), mọi số trung gian đều là số nguyên tố.
Ví dụ: 2393 là số siêu nguyên tố vì 2393, 239, 23, 2 đều nguyên tố.
Yêu cầu: Cho số nguyên dương \(n\), hãy in ra toàn bộ các số siêu nguyên tố không lớn hơn \(n\) theo thứ tự tăng dần, các số cách nhau bởi một dấu cách. Nếu không có, in ra dòng trống.
Input Specification
- Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương \(n\).
Output Specification
- In ra tất cả các số siêu nguyên tố \(\le n\) theo thứ tự tăng dần trên một dòng, cách nhau bởi đúng một dấu cách.
Constraints
- \(1 \le n \le 10^{12}\)
Input Sample
30
Output Sample
2 3 5 7 23 29