Even and even
Khi xem xét một dãy \(n\) số nguyên dương, Alice và Bob quan tâm đến hai nhóm số khác nhau:
- Alice đếm số lượng các số có chẵn chữ số (ví dụ: 12, 3333, ...)
- Bob đếm số lượng các số có tất cả các chữ số đều chẵn (ví dụ: 24, 886, ...)
Cho trước dãy số nguyên dương, hãy xác định kết quả đếm được theo các nhóm mà Alice và Bob quan tâm.
Input Specification
Gồm hai dòng:
- Dòng thứ nhất chứa số nguyên dương \(n\),
- Dòng thứ hai chứa dãy \(n\) số nguyên dương, hai số liên tiếp ngăn cách nhau bởi một dấu khoảng trắng.
Output Specification
In ra kết quả trên một dòng, gồm hai số nguyên lần lượt là kết quả đếm theo quy tắc của Alice và Bob.
Constraints
- \(n \leq 10^6\)
- Mỗi số nguyên dương có không quá 16 chữ số.
Input Sample
6
2 13 325 468 8888 30
Output Sample
3 3
Explanation for Sample Output
- Các số Alice đếm: 13, 8888, 30.
- Các số Bob đếm: 2, 468, 8888.
Loại bỏ chữ cái trùng lặp
Cho một xâu kí tự \(s\) chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh thường. Phép loại bỏ trùng lặp được định nghĩa là chọn hai kí tự kề nhau và giống hệt nhau, sau đó xóa chúng ra khỏi xâu. Thao tác đó được lặp lại cho đến khi không thể thực hiện thêm bất kì phép loại bỏ nào nữa.
Viết chương trình xác định kết quả nhận được sau khi thực hiện loại bỏ trùng lặp từ một xâu cho trước.
Input Specification
Gồm một dòng duy nhất chứa xâu kí tự \(s\) chỉ gồm các chữ cái in thường.
Output Specification
In ra kết quả trên một dòng duy nhất.
Constraints
Xâu \(s\) có không quá \(10^5\) kí tự.
Input Sample
abbaca
Output Sample
ca
Explanation for Sample Output
abbaca → "aaca" (loại bỏ bb) → "ca" (loại bỏ aa)
Tốc độ trung bình (UVa 10281)
Bạn lái xe từ điểm xuất phát đến một thành phố lớn. Đồng hồ đo quãng đường (odometer) bị hỏng nên không đo được khoảng cách. Tuy nhiên, đồng hồ tốc độ (speedometer) và hệ thống giữ ga (cruise control) vẫn hoạt động, cho phép giữ vận tốc không đổi và đôi lúc điều chỉnh theo giới hạn tốc độ, kẹt xe, hoặc khi qua cửa khẩu. Bạn có một đồng hồ bấm giờ và ghi lại thời điểm đã trôi qua kể từ lúc bắt đầu chuyến đi mỗi khi vận tốc thay đổi. Thỉnh thoảng bạn muốn biết: “Mình đã đi được bao xa rồi?”. Hãy viết chương trình để trả lời những truy vấn như vậy.
Input Specification
Dữ liệu vào gồm nhiều dòng, theo thứ tự thời gian không giảm:
- Dòng truy vấn: chỉ có thời gian dạng
hh:mm:ss(tính từ lúc bắt đầu). - Dòng thay đổi vận tốc: có dạng
hh:mm:ss v, trong đóvlà vận tốc mới (km/h, số nguyên, có thể bằng 0).
Ban đầu (thời điểm 00:00:00) xe đứng yên (vận tốc 0). Bảo đảm tại một thời điểm thì tối đa một dòng thay đổi vận tốc (có thể có truy vấn trùng thời điểm, nhưng không có hai thay đổi vận tốc cùng lúc).
Output Specification
Với mỗi dòng truy vấn trong input, in ra một dòng dạng: hh:mm:ss D km. Trong đó, hh:mm:ss là thời điểm truy vấn và D là tổng quãng đường đã đi (km) từ 00:00:00 đến thời điểm đó, in với 2 chữ số thập phân.
Constraints
- Số dòng không cố định; thời gian tăng không giảm.
0 ≤ v ≤ 300.- Thời gian có thể vượt qua 24 giờ;
hhlà số không âm, có thể nhiều chữ số.
Input Sample
00:00:01 100
00:15:01
00:30:01
01:00:01 50
03:00:01
03:00:05 140
Output Sample
00:15:01 25.00 km
00:30:01 50.00 km
03:00:01 200.00 km
Dãy số liệu
Cho dãy số liệu gồm các số nguyên. Xác định và in ra kết quả các giá trị Mean, Mode, Median, Range theo thứ tự đó, mỗi giá trị trên một dòng.
Lưu ý:
- Các giá trị được làm tròn đến số nguyên lớn nhất không vượt quá giá trị thực tế (tương đương với hàm phần nguyên - floor);
- Dữ liệu đầu vào đảm bảo luôn có một giá trị Mode duy nhất.
Input Specification
Gồm hai dòng:
- Dòng thứ nhất chứa số nguyên dương \(n\),
- Dòng thứ hai chứa dãy \(n\) số nguyên, hai số liên tiếp ngăn cách nhau bởi một dấu khoảng trắng.
Output Specification
In ra kết quả trên bốn dòng, theo cấu trúc như ví dụ mẫu dưới đây.
Constraints
- \(n \leq 10^4\)
- Mỗi số trong dãy có giá trị không lớn hơn \(10^6\)
Input Sample
6
1 2 3 4 5 5
Output Sample
Mean:3
Mode:5
Median:3
Range:4
Explanation for Sample Output
- Mean = 20 : 6 = 3,(3) -> lấy phần nguyên là 3
- Median = (3 + 4) : 2 = 3.5 -> lấy phần nguyên là 3