Sắp xếp dãy số
Viết chương trình thực hiện sắp xếp một dãy \(n\) số thực theo thứ tự tăng dần.
Input Specification
Gồm hai dòng:
- Dòng thứ nhất ghi số nguyên dương \(n\).
- Dòng thứ hai chứa một dãy \(n\) số thực, hai số liên tiếp được ngăn cách bởi một dấu khoảng trắng.
Output Specification
In ra kết quả trên một dòng.
Constraints
- \(n \leq 10^4\)
- Các số trong dãy có giá trị tuyệt đối không lớn hơn 100.
Input Sample
6
1 5 2 3 5.2 3.5
Output Sample
1 2 3 3.5 5 5.2
...More
Sắp xếp dãy số nguyên
Viết chương trình thực hiện sắp xếp một dãy \(n\) số nguyên, mỗi số có giá trị tuyệt đối không vượt quá 100, theo thứ tự không giảm.
Input Specification
Gồm hai dòng:
- Dòng thứ nhất ghi số nguyên dương \(n\).
- Dòng thứ hai chứa một dãy \(n\) số nguyên.
Output Specification
In ra kết quả trên một dòng.
Constraints
\(n \leq 10^4\)
Input Sample
6
1 6 4 5 2 3
Output Sample
1 2 3 4 5 6
...More
Trộn hai dãy không giảm
Cho hai dãy số nguyên đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm. Alice thực hiện gộp tất cả các phần tử của hai dãy số đó, rồi sắp xếp chúng cũng theo thứ tự không giảm.
Viết chương trình xác định kết quả mà Alice nhận được.
Input Specification
Gồm ba dòng:
- Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên dương \(n\), \(m\) theo thứ tự là số phần tử trong hai dãy số;
- Dòng thứ hai chứa dãy \(n\) số nguyên, hai số liên tiếp ngăn tách nhau bởi một dấu khoảng trắng;
- Dòng thứ ba chứa dãy \(m\) số nguyên, hai số liên tiếp ngăn tách nhau bởi một dấu khoảng trắng.
Output Specification
In ra kết quả trên một dòng.
Constraints
- \(m, n \leq 10^8\)
- Mỗi phần tử của dãy thuộc đoạn \(\left[-10^{10}; 10^{10}\right]\)
Input Sample
3 2
4 6 8
1 9
Output Sample
1 4 6 8 9
...More